Từ: 泥疗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥疗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥疗 trong tiếng Trung hiện đại:

[níliáo] liệu pháp bùn; cách chữa bệnh bằng bùn; tắm bùn (y học dùng bùn nóng đắp vào nơi cần trị liệu)。把泥土加热后敷在局部治疗疾病的方法。临床上用的泥土是黏土、泥炭或水底的淤泥。泥疗有促进血液循环和新陈代谢的作用,对关节、肌肉和女子性殖器官等慢性炎症有疗效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ
泥疗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥疗 Tìm thêm nội dung cho: 泥疗