Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 注定 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùdìng] đã định trước; nhất định; thế nào cũng。(某种客观规律或所谓命运)预先决定。
命中注定
thiên định; số mệnh đã định.
注定灭亡
số đáng chết.
命中注定
thiên định; số mệnh đã định.
注定灭亡
số đáng chết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 注定 Tìm thêm nội dung cho: 注定
