Cao su chống va đập cửa

Từ: 注定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注定 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùdìng] đã định trước; nhất định; thế nào cũng。(某种客观规律或所谓命运)预先决定。
命中注定
thiên định; số mệnh đã định.
注定灭亡
số đáng chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
注定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注定 Tìm thêm nội dung cho: 注定