Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泼冷水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泼冷水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泼冷水 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōlěngshuǐ] giội nước lã; đã kích; làm cụt hứng。比喻打击人的热情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
泼冷水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泼冷水 Tìm thêm nội dung cho: 泼冷水