Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋橄榄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋橄榄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋橄榄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánggǎnlǎn] cây ô liu; cây trám dầu。油橄榄的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
洋橄榄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋橄榄 Tìm thêm nội dung cho: 洋橄榄