Từ: 浪花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪花 trong tiếng Trung hiện đại:

[lànghuā] 1. bọt sóng; bụi nước。波浪激起的四测的水。
2. bông hoa sóng; hoa sóng; biến cố (ví với một giao đoạn hay một hiện tượng đặc biệt nào đó trong cuộc đời)。比喻生活中的特殊片段或现象。
生活的浪花。
biến cố trong cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
浪花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪花 Tìm thêm nội dung cho: 浪花