Từ: 淤滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淤滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淤滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūzhì] 1. tắc nghẽn。(水道)因泥沙沉积而不能畅通。
疏通淤滞的河道。
khơi thông dòng sông bị tắc nghẽn.
2. kinh lạc, huyết mạch không thông (Đông y)。中医指经络血脉等阻塞不通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

:nước ứ đọng
ứa:ứa lệ
淤滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淤滞 Tìm thêm nội dung cho: 淤滞