Từ: 淤灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淤灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淤灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūguàn] tưới phù sa; đất phù sa (tưới bằng nước phù sa làm tăng độ màu cho đất.)。在洪水期放水灌溉,让洪水带来的泥沙和养分淤积在田地里,以改善土壤的性质,增加土壤的肥力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

:nước ứ đọng
ứa:ứa lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
淤灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淤灌 Tìm thêm nội dung cho: 淤灌