Từ: 淳厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淳厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淳厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnhòu] thuần hậu; thuần phác; thành thật chất phác; thật thà; lương thiện。淳朴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淳

choang:choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)
thuần:thuần (lương thiện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
淳厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淳厚 Tìm thêm nội dung cho: 淳厚