Từ: 混迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnjì] trà trộn。隐蔽本来面目混杂在某种场合。
混迹江湖。
trà trộn trong giang hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
混迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混迹 Tìm thêm nội dung cho: 混迹