Từ: 滑梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[huátī] thang trượt; cầu trượt。儿童体育活动器械,在高架子的一面装上梯子,另一面装上斜的滑板,儿童从梯子上去,从斜板滑下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê
滑梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑梯 Tìm thêm nội dung cho: 滑梯