Từ: 满坑满谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满坑满谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满坑满谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnkēngmǎngǔ] tràn trề; đầy rẫy; nhan nhãn khắp nơi。形容到处都是,多得很。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
满坑满谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满坑满谷 Tìm thêm nội dung cho: 满坑满谷