Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴定管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴定管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴定管 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīdìngguǎn] ống buret (Anh: burette)。化学容量分析用的细长玻璃管,有刻度,下端有活拴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
滴定管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴定管 Tìm thêm nội dung cho: 滴定管