Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴里耷拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴里耷拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴里耷拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·lidālā] cúi xuống; rủ xuống。物体下垂的样子。"耷拉"也作"搭拉"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耷

đạp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
滴里耷拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴里耷拉 Tìm thêm nội dung cho: 滴里耷拉