Từ: 演化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 演 • 化

Nghĩa của 演化 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnhuā] diễn biến; biến đổi (thường chỉ sự thay đổi trong giới tự nhiên)。演变(多指自然界的变化)。
生物的演化
sự biến đổi của sinh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
演化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演化 Tìm thêm nội dung cho: 演化