Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出风头 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūfēng·tou] khoe khoang; khoe mẽ; chơi trội; chơi nổi; quảng cáo; rao hàng。出头露面显示自己。也做出锋头。
他好出风头,喜欢别人奉承他
anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình
他好出风头,喜欢别人奉承他
anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 出风头 Tìm thêm nội dung cho: 出风头
