Cao su chống va đập cửa

Từ: 出风头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出风头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出风头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfēng·tou] khoe khoang; khoe mẽ; chơi trội; chơi nổi; quảng cáo; rao hàng。出头露面显示自己。也做出锋头。
他好出风头,喜欢别人奉承他
anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
出风头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出风头 Tìm thêm nội dung cho: 出风头