Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 潑天大膽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潑天大膽:
bát thiên đại đảm
Mật lớn tung trời, hình dung đảm lượng to lớn. ☆Tương tự:
đảm đại bao thiên
膽大包天. ★Tương phản:
đảm tiểu như thử
膽小如鼠.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潑
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 潑天大膽 Tìm thêm nội dung cho: 潑天大膽
