Từ: 潑天大膽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潑天大膽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát thiên đại đảm
Mật lớn tung trời, hình dung đảm lượng to lớn. ☆Tương tự:
đảm đại bao thiên
天. ★Tương phản:
đảm tiểu như thử
鼠.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潑

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
潑天大膽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潑天大膽 Tìm thêm nội dung cho: 潑天大膽