Từ: 灵符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵符:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵符 trong tiếng Trung hiện đại:

[língfú] bùa; bùa chú (của thần linh)。神灵的符箓(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
灵符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵符 Tìm thêm nội dung cho: 灵符