Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马骡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马骡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马骡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎluó] con la。公驴和母马交配所生的杂种, 身体较大, 耳朵较小,尾部的毛蓬松。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骡

loa:loa (con la)
马骡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马骡 Tìm thêm nội dung cho: 马骡