Từ: 点射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点射 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshè] bắn tỉa; bắn phát một。用机关枪、冲锋枪、自动步枪等自动武器进行断续的射击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
点射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点射 Tìm thêm nội dung cho: 点射