Từ: 烂熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烂熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[lànshú] 1. rục; nhừ; mềm rục。 肉、菜等煮得十分熟。
2. thuộc lòng; thuộc như cháo; thuộc nằm lòng。十分熟悉;十分熟练。
台词背得烂熟。
thuộc lòng kịch bản như cháo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
烂熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烂熟 Tìm thêm nội dung cho: 烂熟