Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān"gāo] cao thuốc phiện。烟土熬成的膏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
烟膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟膏 Tìm thêm nội dung cho: 烟膏