Từ: 热度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热度 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèdù] 1. nhiệt độ。冷热的程度。
物体燃烧需要一定的热度。
vật thể cháy cần phải có nhiệt độ nhất định.
2. sốt。指高于正常的体温。
打了一针,热度已经退了点儿了。
chích một mũi, đã giảm sốt được một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
热度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热度 Tìm thêm nội dung cho: 热度