Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热度 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèdù] 1. nhiệt độ。冷热的程度。
物体燃烧需要一定的热度。
vật thể cháy cần phải có nhiệt độ nhất định.
2. sốt。指高于正常的体温。
打了一针,热度已经退了点儿了。
chích một mũi, đã giảm sốt được một chút.
物体燃烧需要一定的热度。
vật thể cháy cần phải có nhiệt độ nhất định.
2. sốt。指高于正常的体温。
打了一针,热度已经退了点儿了。
chích một mũi, đã giảm sốt được một chút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 热度 Tìm thêm nội dung cho: 热度
