Từ: 热敏电阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热敏电阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热敏电阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèmǐn-diànzǔ] điện trở nhiệt。利用半导体的热敏性制成的电阻。用在电讯和自动机械的控制系统中,又用来制造温度计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
热敏电阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热敏电阻 Tìm thêm nội dung cho: 热敏电阻