Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 热敏电阻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热敏电阻:
Nghĩa của 热敏电阻 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèmǐn-diànzǔ] điện trở nhiệt。利用半导体的热敏性制成的电阻。用在电讯和自动机械的控制系统中,又用来制造温度计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏
| mẩn | 敏: | mê mẩn |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mắn | 敏: | may mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |

Tìm hình ảnh cho: 热敏电阻 Tìm thêm nội dung cho: 热敏电阻
