Từ: 焊钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焊 • 钳

Nghĩa của 焊钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànqián] que hàn。电焊用的工具,有两个柄,形状像钳子。作用是夹住电焊条,作为电焊时的一个电极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn焊:hàn xì, mỏ hàn
焊钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焊钳 Tìm thêm nội dung cho: 焊钳