Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 無生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô sinh
Không ra đời, không sống trên đời. ◇Thi Kinh 經:
Tri ngã như thử, Bất như vô sinh
此, 生 (Tiểu nhã 雅, Điều chi hoa 華).Bất sinh bất diệt, thoát ra ngoài vòng sống chết luân hồi (thuật ngữ Phật giáo).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
無生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無生 Tìm thêm nội dung cho: 無生