Cao su chống va đập cửa

Từ: 焦点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāodiǎn] 1. tiêu điểm。某些与椭圆、双曲线或抛物线有特殊关系的点。如椭圆的两个焦点到椭圆上任意一点的距离的和是一个常数。
2. tiêu điểm chính。一般指主焦点。
3. điểm tập trung; nơi tập trung; trọng điểm; trọng tâm; trung tâm。比喻事情或道理引入注意的集中点。
争论的焦点。
điểm tập trung tranh luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
焦点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦点 Tìm thêm nội dung cho: 焦点