Trang chủ hiển thị Ads Random

Chữ 牋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牋, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牋:

牋 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牋

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 片 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牋 cấu thành từ 2 chữ: 片, 戔
  • phiến, phiện
  • tiên, tàn
  • tiên [tiên]

    U+724B, tổng 12 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1
    1. [錦牋] cẩm tiên;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 牋

    (Danh) Tên một thể văn dùng để tâu lên vua.
    § Cũng như tiên
    .

    (Danh)
    Thư từ, công văn.
    § Cũng như tiên .
    tiên, như "giấy hoa tiên" (vhn)

    Nghĩa của 牋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 片- Phiến
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "笺"。同"笺"。

    Chữ gần giống với 牋:

    , , , 𤗈, 𤗖,

    Dị thể chữ 牋

    , 𰠛,

    Chữ gần giống 牋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋 Tự hình chữ 牋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牋

    tiên:giấy hoa tiên
    牋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牋 Tìm thêm nội dung cho: 牋