Chữ 牋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牋, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牋:
牋
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1
1. [錦牋] cẩm tiên;
牋 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 牋
(Danh) Tên một thể văn dùng để tâu lên vua.§ Cũng như tiên 箋.
(Danh) Thư từ, công văn.
§ Cũng như tiên 箋.
tiên, như "giấy hoa tiên" (vhn)
Nghĩa của 牋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 片- Phiến
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "笺"。同"笺"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "笺"。同"笺"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牋
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |

Tìm hình ảnh cho: 牋 Tìm thêm nội dung cho: 牋
