Từ: 特价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特价 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèjià] giá đặc biệt; giá rẻ đặc biệt。特别降低的价格。
特价出售
bán giá đặc biệt; khuyến mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
特价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特价 Tìm thêm nội dung cho: 特价