Từ: 特护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特护 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèhù] 1. săn sóc đặc biệt; chăm sóc đặc biệt (đối với người bệnh nặng)。(对重病人)格外精心护理。
特护病房
phòng chăm sóc đặc biệt.
经过十多天的特护,他终于脱险了。
qua mười ngày chăm sóc đặc biệt, cuối cùng anh ấy cũng qua cơn nguy hiểm.
2. hộ lý; điều dưỡng (làm công việc chăm sóc đặc biệt.)。对病人进行特殊护理的护士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
特护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特护 Tìm thêm nội dung cho: 特护