Từ: 狗胆包天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗胆包天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗胆包天 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒudǎnbāotiān] to gan lớn mật; to gan; coi trời bằng vung。指人胆大妄为(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
狗胆包天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗胆包天 Tìm thêm nội dung cho: 狗胆包天