Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狗胆包天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗胆包天:
Nghĩa của 狗胆包天 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒudǎnbāotiān] to gan lớn mật; to gan; coi trời bằng vung。指人胆大妄为(骂人的话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 狗胆包天 Tìm thêm nội dung cho: 狗胆包天
