Cao su chống va đập cửa

Chữ 獁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獁, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獁

Chiết tự chữ bao gồm chữ 犬 馬 hoặc 犭 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獁 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 馬
  • chó, khuyển
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 獁 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 馬
  • khuyển
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+7341, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa5 maa6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 獁


    mã, như "mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獁:

    , , ,

    Dị thể chữ 獁

    ,

    Chữ gần giống 獁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獁 Tự hình chữ 獁 Tự hình chữ 獁 Tự hình chữ 獁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獁

    :mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
    獁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獁 Tìm thêm nội dung cho: 獁