Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 玄武 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuánwǔ] 1. rùa。指乌龟。
2. chòm sao Huyền Vũ (tên gọi chung của bảy ngôi sao phương Bắc trong Nhị thập bát tú)。二十八宿中北方七宿的合称。
3. thần Huyền Vũ (thần Phương Bắc mà đạo giáo thờ)。道教所奉的北方的神。
2. chòm sao Huyền Vũ (tên gọi chung của bảy ngôi sao phương Bắc trong Nhị thập bát tú)。二十八宿中北方七宿的合称。
3. thần Huyền Vũ (thần Phương Bắc mà đạo giáo thờ)。道教所奉的北方的神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |

Tìm hình ảnh cho: 玄武 Tìm thêm nội dung cho: 玄武
