Cao su chống va đập cửa

Từ: 班车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班车 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānchē] xe tuyến。有固定路线并安排定的时间开行的车辆,多指机关、团体专用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
班车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班车 Tìm thêm nội dung cho: 班车