Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璨, chiết tự chữ SÁN, XÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璨:
璨
Pinyin: can4;
Việt bính: caan3;
璨 xán
Nghĩa Trung Việt của từ 璨
(Danh) Ngọc đẹp.(Tính) Xán xán 璨璨 sáng sủa, tươi sáng, quang minh.
(Tính) Thôi xán 璀璨: xem thôi 璀.
sán, như "sán (đẹp choá mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 璨 trong tiếng Trung hiện đại:
[càn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 18
Hán Việt: XÁN
名
1. ngọc đẹp。美玉。
2. gạo trắng。cùng nghĩa với "粲"。
Số nét: 18
Hán Việt: XÁN
名
1. ngọc đẹp。美玉。
2. gạo trắng。cùng nghĩa với "粲"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璨
| sán | 璨: | sán (đẹp choá mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 璨 Tìm thêm nội dung cho: 璨
