Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璨, chiết tự chữ SÁN, XÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璨:

璨 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璨

Chiết tự chữ sán, xán bao gồm chữ 玉 粲 hoặc 王 粲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璨 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 粲
  • ngọc, túc
  • sán, xán
  • 2. 璨 cấu thành từ 2 chữ: 王, 粲
  • vương, vướng, vượng
  • sán, xán
  • xán [xán]

    U+74A8, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can4;
    Việt bính: caan3;

    xán

    Nghĩa Trung Việt của từ 璨

    (Danh) Ngọc đẹp.

    (Tính)
    Xán xán
    sáng sủa, tươi sáng, quang minh.

    (Tính)
    Thôi xán : xem thôi .
    sán, như "sán (đẹp choá mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 璨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [càn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 18
    Hán Việt: XÁN

    1. ngọc đẹp。美玉。
    2. gạo trắng。cùng nghĩa với "粲"。

    Chữ gần giống với 璨:

    , 㻿, , , , , , , 𤪊,

    Chữ gần giống 璨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璨

    sán:sán (đẹp choá mắt)
    璨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璨 Tìm thêm nội dung cho: 璨