Từ: 瓦岗军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦岗军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦岗军 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎgāngjūn] quân Ngoã Cương (quân khởi nghĩa chống nhà Tùy do Địch Nhượng lãnh đạo, đặt căn cứ ở đồn Ngoã Cương thuộc Vi Thành, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。隋末翟让领导的农民起义军。以韦城瓦岗寨(今河南滑县)为根据地,团结附近的起 义力量,屡胜隋军,攻克河南大部分郡县,发展到几十万人,是使隋王朝覆灭的主力军之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
瓦岗军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦岗军 Tìm thêm nội dung cho: 瓦岗军