Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 甜丝丝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánsīsī] 1. ngọt; ngọt lịm。(甜丝丝儿的)形容有甜味。
这种菜甜丝丝儿的,很好吃。
món này ngọt, ăn rất ngon.
2. vui vẻ; vui sướng; hạnh phúc。(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。
她想到孩子们都长大成人,能为祖国尽力,心里甜丝丝儿的。
bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.
这种菜甜丝丝儿的,很好吃。
món này ngọt, ăn rất ngon.
2. vui vẻ; vui sướng; hạnh phúc。(甜丝丝儿的)形容感到幸福愉快。
她想到孩子们都长大成人,能为祖国尽力,心里甜丝丝儿的。
bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |

Tìm hình ảnh cho: 甜丝丝 Tìm thêm nội dung cho: 甜丝丝
