Từ: 生理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglǐ] sinh lí。机体的生命活动和体内各器官的机能。
生理特点。
đặc điểm sinh lí.
生理学
học sinh lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
生理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生理 Tìm thêm nội dung cho: 生理