Từ: 甲状旁腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲状旁腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲状旁腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhuàngpángxiàn] tuyến giáp trạng bên。内分泌腺之一,在甲状腺的左右叶后面两侧,共有四个,主要功能是调节体内钙和磷的代谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
甲状旁腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲状旁腺 Tìm thêm nội dung cho: 甲状旁腺