Cao su chống va đập cửa

Từ: 甲状腺肿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲状腺肿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲状腺肿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhuàngxiànzhǒng] bướu giáp; bệnh sưng tuyến giáp trạng。甲状腺肿大的病,一种由食物中缺乏碘引起,症状是脖子前部肿大;一种由甲状腺机能亢进引起,症状是两眼突出,心跳加快,两手颤动等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)
甲状腺肿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲状腺肿 Tìm thêm nội dung cho: 甲状腺肿