Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电力变压器 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电力变压器:
Nghĩa của 电力变压器 trong tiếng Trung hiện đại:
diànlì biànyāqì thiết bị biến áp điện lực dùng điện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 电力变压器 Tìm thêm nội dung cho: 电力变压器
