Từ: 电驴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电驴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电驴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlǘ·zi] xe máy; xe gắn máy。摩托车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
电驴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电驴子 Tìm thêm nội dung cho: 电驴子