Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画地为牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画地为牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画地为牢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàdìwéiláo] quy định phạm vi hoạt động; bó chân trong khung cảnh nhỏ hẹp; không được ra khỏi phạm vi quy định。在地上画一个圈儿当做监狱。比喻只许在指定的范围之内活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
画地为牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画地为牢 Tìm thêm nội dung cho: 画地为牢