Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 畜疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畜疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùyì] bệnh dịch gia súc; dịch bệnh。家畜的传染病,如马鼻疽、猪瘟、牛瘟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
畜疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜疫 Tìm thêm nội dung cho: 畜疫