Cao su chống va đập cửa

Từ: 疟疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疟疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疟疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüè·jí] bệnh sốt rét; sốt rét。急性传染病,病原体是疟原虫,传染媒介是蚊子,周期性发作,由于疟疾原虫的不同,或隔一日发作,或隔二日发作,也有的不定期发作。症状是发冷发热,热后大量出汗、头痛、口渴、全身 无力。通称疟子(yào·zi),有的地区叫脾寒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟

ngược:ngỗ ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
疟疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疟疾 Tìm thêm nội dung cho: 疟疾