Từ: 病入皋肓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病入皋肓:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 病 • 入 • 皋 • 肓
bệnh nhập cao hoang
Bệnh đến lúc nguy ngập, không chữa trị được nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cau | 皋: | cau mày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肓
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |