Chữ 瘆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘆

1. 瘆 cấu thành từ 2 chữ: 病, 参
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • khươm, sâm, tham, xam
  • 2. 瘆 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 参
  • nạch
  • khươm, sâm, tham, xam
  • Nghĩa của 瘆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘮)
    [shèn]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẨM
    khiếp sợ; sợ hãi。使人害怕;可怕。
    瘆人。
    làm người ta khiếp sợ.
    瘆得慌。
    sợ khủng khiếp.
    瘆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘆 Tìm thêm nội dung cho: 瘆