Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瘴气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘴气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘴气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngqì] chướng khí; khí độc。热带或亚热带山林中的湿热空气,从前认为是瘴疠的病原。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘴

chướng:chướng khí
chứng:chứng bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
瘴气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘴气 Tìm thêm nội dung cho: 瘴气