Từ: 白煤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白煤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch môi
Thứ than đốt không có khói. § Cũng gọi là
vô yên môi
煤.Dòng nước có thể cung cấp sản xuất điện.

Nghĩa của 白煤 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiméi]
1. than đá; than không khói; An-tra-xit。无烟煤。
2. than trắng (dùng sức nước chảy làm động lực cho thuỷ điện)。指用做动力的水流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)
白煤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白煤 Tìm thêm nội dung cho: 白煤