Từ: 白猿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白猿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch viên
Vượn lông trắng. § Cũng viết là
bạch viên
蝯.Chỉ
Bạch Viên công
公, theo truyền thuyết là người giỏi kiếm thuật thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn:con vượn
ươi:con đười ươi
白猿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白猿 Tìm thêm nội dung cho: 白猿