Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百炼千锤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百炼千锤:
Nghĩa của 百炼千锤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiliànchénggāng] 1. trăm luyện nghìn chuỳ; nhiều lần thử thách; nhiều lần đấu tranh。比喻多次的斗争和考验。
2. sửa chữa tỉ mỉ。比喻对诗文等做多次的精细修改。也作"千锤百炼"。
2. sửa chữa tỉ mỉ。比喻对诗文等做多次的精细修改。也作"千锤百炼"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 百炼千锤 Tìm thêm nội dung cho: 百炼千锤
